diễn nghĩa

diễn nghĩa

Giáo viên đang diễn nghĩa một đoạn thơ cổ cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giải thích, làm ý nghĩa của một văn bản, câu nói hoặc khái niệm: Hành động phân tích, chú giải để làm cho nội dung trở nên dễ hiểu hơn.
    • Trình bày, diễn đạt một câu chuyện, sự kiện lịch sử dưới dạng văn học (thường tiểu thuyết hoặc truyện kể hư cấu): Phát triển, mở rộng một cốt truyện từ tài liệu lịch sử hoặc truyền thuyết thành một tác phẩm văn chương cốt truyện hoàn chỉnh.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa giải thích):

    • Giáo viên đang diễn nghĩa một đoạn thơ cổ cho học sinh.
    • Anh ấy cố gắng diễn nghĩa lại điều luật phức tạp bằng ngôn ngữ đơn giản.
  • Động từ (nghĩa chuyển thể văn học):

    • Tác phẩm "Tam Quốc diễn nghĩa" của La Quán Trung đã chuyển thể lịch sử thời Tam Quốc thành một bộ tiểu thuyết hấp dẫn.
    • Nhiều truyền thuyết dân gian đã được các nhà văn diễn nghĩa thành những cuốn tiểu thuyết dài tập.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diễn nghĩa" trong nghiên cứu văn bản học: Chỉ hoạt động chú giải, bình giảng các điển tích, điển cố hoặc văn bản Hán Nôm cổ, làm ý tứ bối cảnh.

    • Công việc của nhà nghiên cứu diễn nghĩa các bản văn cổ sao cho độc giả hiện đại có thể tiếp cận.
  • "diễn nghĩa" như một thể loại văn học: Dùng để chỉ một thể loại văn học cổ, trong đó tác giả dựa trên sử liệu hoặc truyện kể dân gian để sáng tạo nên một câu chuyện văn xuôi cốt truyện phong phú, nhân vật sống động, thường mang tính giáo huấn.

    • "Diễn nghĩa" một hình thức sáng tác văn học quan trọng trong văn học trung đại Việt Nam Trung Quốc.
Biến thể từ gần giống
  • Diễn giải (động từ): Giải thích, trình bày rõ ràng, chi tiết hơn. (Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "diễn nghĩa").

    • Xin hãy diễn giải hơn về luận điểm của anh.
  • Chuyển thể (động từ): Biến đổi một tác phẩm từ loại hình nghệ thuật này sang loại hình khác. ( phần liên quan đến nghĩa thứ hai của "diễn nghĩa").

    • Đạo diễn đã chuyển thể cuốn tiểu thuyết thành một bộ phim.
  • Tiểu thuyết hóa (động từ): Viết thành tiểu thuyết dựa trên một câu chuyện thật. (Gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "diễn nghĩa").

    • Nhà văn đã tiểu thuyết hóa cuộc đời của vị anh hùng dân tộc.
Từ đồng nghĩa
  • Giải nghĩa: Giải thích ý nghĩa của từ ngữ, văn bản.
  • Chú giải: Ghi chú, giải thích ý nghĩa (thường đi kèm văn bản gốc).
  • Bình giảng: Vừa giải thích vừa bình luận, đánh giá về một tác phẩm văn chương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Diễn nghĩa ra: Diễn đạt, giải thích ra thành lời.
    • Anh ta không biết phải diễn nghĩa ra cảm xúc của mình như thế nào.
Thành ngữ liên quan
  • "Diễn nghĩa" trong tên tác phẩm: Thường thấy trong tên các tác phẩm văn học cổ điển, báo hiệu đây tác phẩm được sáng tác dựa trên sử liệu.
    • "Đại Nam Quốc sử diễn nghĩa" một tác phẩm văn vần kể về lịch sử Việt Nam.